+84 28 3771 0488 | 171 Nguyễn Thị Thập, p.Tân Phú, Quận 7

BẢNG GIÁ ĐIỀU TRỊ

Bảng giá chi tiết các mục điều trị có tính tham khảo, kế hoạch điều trị phải được bác sĩ chỉ định.

BẢNG GIÁ KHÁM RĂNG

DANH MỤCCHI PHÍ (VNĐ) 
Bác sĩ khám & tư vấnMiễn phíTổng quát - Implant - Chỉnh nha - Phục hình.
X-Quang quanh chóp30.000
X-Quang toàn hàm200.000Panoramic
X-Quang sọ nghiêng200.000Cephalo
CT Cone Beam 1 hàm300.000
CT Cone Beam 2 hàm600.000
Smile Design thiết kế nụ cười & Mock-up1.500.000 /caseChụp ảnh, X-quang, lấy dấu, thiết kế, gắn mẫu răng Mock-up.
Smile Design phần mềm DSD & Mock-up3.000.000 /caseThảo luận thiết kế nụ cười trên máy tính, gắn Mock-up.
Khám & Lên kế hoạch chỉnh nha1.000.000 /caseChụp ảnh, X-quang Pano+Ceph, lấy dấu, lên kế hoạch, mô phỏng trên máy tính.
Khám & Lên kế hoạch nha chu500.000 /caseX-quang toàn hàm, đo túi nha chu toàn bộ, lên kế hoạch.

BẢNG GIÁ TRÁM RĂNG

DANH MỤCCHI PHÍ (VNĐ)CHÚ THÍCH
Trám Composite Xoang I Nhỏ200.000 /xoangXoang I : lỗ sâu ở 1 mặt răng
Trám Composite Xoang I Lớn300.000 /xoangXoang I lớn
Trám Composite Xoang II300.000 /xoangXoang II : lỗ sâu ở 2 mặt răng (mặt bên răng và mặt nhai)
Trám Composite Xoang II Lớn500.000 /xoangXoang II lớn hoặc răng sâu vỡ lớn nhiều mặt răng.
Trám thẩm mĩ Composite Xoang III/ IV Nhỏ300.000 /xoangXoang III và IV : lỗ sâu/mẻ nhỏ ở mặt ngoài răng trước.
Trám thẩm mĩ Composite Xoang III/IV Lớn500.000 /xoangXoang III/IV sâu lớn/vỡ lớn răng trước.
Trám cổ răng xoang V300.000 /xoangXoang V : cổ răng bị mòn/ sâu.
Trám Composite cao cấp Z350 3M/ G-aenial GC+200.000 /xoangTrám răng sử dụng Composite cao cấp răng sau/răng trước.
Trám lót chống ê Ultra Blend100.000 /xoangTrám lót giảm ê, che tủy lỗ sâu lớn.
Trám lót che tủy gián tiếp Dycal/ TheraCal LC500.000 /xoangTrám lót Ca(OH)2 che tủy cho lỗ sâu gần tuỷ.
Che tủy trực tiếp MTA1.000.000 /xoangTrám lót MTA che tủy bảo vệ tủy bị lộ do sâu/ tai nạn, tạo ngà răng.
Che tuỷ Biodentin2.000.000 /xoangChe tuỷ răng và tái tạo ngà răng với ngà sinh học Biodentin.
Trám thẩm mĩ đóng khe hở răng.500.000 /răngTrám composite mặt bên răng để che kẽ hở răng.
Trám GIC xoang nhỏ150.000 /xoangTrám răng sâu trẻ em hoặc trám nền vật liệu GIC.
Trám GIC xoang lớn250.000 /xoangTrám răng sâu trẻ em hoặc trám nền vật liệu GIC.
Mài chỉnh khớp cắn200.000 /răngĐiều chỉnh khớp cắn răng.
Đắp mặt Veneer Composite800.000 /răngĐắp mặt thẩm mĩ trực tiếp cho răng trước bằng composite.

BẢNG GIÁ GÓI ĐIỀU TRỊ

DANH MỤCCHI PHÍ (VND)CHI TIẾT
Gói Khám Răng Định Kỳ 1500.000Khám tổng quát, X-quang/ CT , Cạo vôi răng.
Gói Khám Răng Định Kỳ 21.000.000Khám tổng quát, X-quang/ CT , Cạo vôi răng, Trám 1-2 răng.
Gói Khám Răng & Tẩy Trắng Plasma2.800.000Khám tổng quát, X-quang/ CT , Cạo vôi răng, Tẩy trắng Plasma.
Gói Veneer 1 Hàm62.000.000Khám, X-quang/CT, Cạo vôi, Tẩy trắng Plasma, Smile Design, Mock-up, 10 Veneer Sứ IPS Press.
Gói Smile Design Toàn Hàm120.000.000Khám, X-quang/CT, Cạo vôi, Tẩy trắng Plasma, Smile Design DSD, Mock-up, 20 Veneer Sứ IPS Press hoặc Mão Sứ E.max.
Gói Veneer Non-Prep 1 Hàm107.000.000Khám, X-quang/CT, Cạo vôi, Tẩy trắng Plasma, Smile Design DSD, Mock-up, Tạo hình nướu(nếu cần), 10 Veneer Non-Prep IPS E.max.
Gói Smile Design Non-Prep Toàn Hàm200.000.000Khám, X-quang/CT, Cạo vôi, Tẩy trắng Plasma, Smile Design DSD, Mock-up, Tạo hình nướu(nếu cần), 20 Veneer Non-Prep IPS E.max.

BẢNG GIÁ PHỤC HÌNH CỐ ĐỊNH

DANH MỤCCHI PHÍ (VNĐ)CHÚ THÍCH
Răng sứ Kim Loại Vita1.500.000 /răngSứ Vita® (Đức), sườn kim loại Cr-Ni, BH 3 năm.
Răng sứ Crom-Coban Vita3.000.000 /răngSứ Vita® (Đức), sườn kim loại bán quý Cr-Co, BH 5 năm.
Răng sứ Zirconia CAD/CAM5.000.000 /răngSứ toàn sứ Zirconia thường (Đức), BH 7 năm.
Răng sứ Cercon® HT/ Zolid®/ Emax®/ Argen®6.000.000 /răngSứ toàn sứ zirconia HT(High Translucent) thẩm mĩ, BH chính hãng 7-10 năm
Răng sứ Lava® Plus 3M7.000.000 /răngSứ toàn sứ zirconia HT hãng 3M, BH chính hãng 15 năm.
Răng sứ Lava® Esthetic 3M9.000.000 /răngSứ toàn sứ nguyên khối thẩm mĩ (Monolithic) hãng 3M, BH 15 năm.
Răng sứ kim loại quý Au-Pd12.000.000 /răngSứ Vita sườn Kim loại Quý (Vàng) Au-Pd
Veneer sứ IPS® e.max Press6.000.000 /răngMặt dán sứ ép chính hãng IPS e.max, bảo hành 5 năm
Veneer sứ IPS® e.max Multi8.000.000 /răngMặt dán sứ đa lớp Multi CAD/CAM- chính hãng IPS e.max, bảo hành 7 năm.
Veneer sứ IPS® e.max Non-Prep10.000.000 /răngMặt dán sứ mỏng, không mài/ mài rất ít.
Veneer sứ Lumineer®15.000.000 /răngMặt dán sứ siêu mỏng của Lumineer®(USA), không mài răng.
Inlay/ Onlay Composite1.500.000 /răngPhục hồi gián tiếp (miếng trám đúc sẵn) Composite hạt độn sứ.
Inlay /Onlay sứ IPS® e.max Press4.000.000 /răngPhục hồi gián tiếp sứ ép.
Inlay/ Onlay sứ CAD/CAM6.000.000 /răngPhục hồi gián tiếp sứ cắt CAD/CAM.
Inlay/ Onlay kim loại Crom-Coban2.500.000 /răngPhục hồi gián tiếp kim loại Crom-Coban
Inlay/ Onlay kim loại quý Au-Pd12.000.000 /răngPhục hồi gián tiếp kim loại quý (Vàng)
Tháo cầu/ mão răng200.000 /đơn vịCắt tháo cầu, mão răng, phục hồi cũ.
Gắn lại cầu/ mão răng200.000 /răngGắn vĩnh viễn cầu/mão răng bị sút ra.
Răng tạm/ mock-up200.000 /răngLàm răng tạm và mock-up mang trong thời gian đợi phục hồi cố định.
Chốt và cùi giả đúc kim loại300.000 /răngTái tạo lại thân răng bị mất, chỉ còn chân răng trước khi làm mão/cầu răng.
Chốt và cùi giả đúc Cr-Co /Titan500.000 /răngNT
Chốt và cùi giả đúc Zirconia/ Bạc2.000.000 /răngNT

BẢNG GIÁ ĐIỀU TRỊ NHA CHU

DANH MỤCCHI PHÍ (VNĐ)CHÚ THÍCH
Cạo vôi răng & Đánh bóng Độ 1 200.000 /2 hàmVôi răng ít
Cạo vôi răng & Đánh bóng Độ 2 250.000 /2 hàmVôi răng trung bình
Cạo vôi răng & Đánh bóng Độ 3300.000 /2 hàmVôi răng nhiều
Cạo vôi răng & Đánh bóng Độ 4 400.000 /2 hàmVôi răng rất nhiều, viêm nướu,2 lần hẹn
Nạo túi nha chu 200.000 /răngĐiều trị xử lý gốc răng
Nẹp răng nha chu200.000 /răngCố định răng lung lay.
Làm sạch sâu dưới nướu (Deep Cleaning)1.500.000 /2 hàmGây tê. Nhiều vôi răng dưới nướu/ viêm nha chu mãn.
Điều trị nha chu viêm 1 hàm2.000.000 /hàmKhám nha chu, chụp phim toàn bộ 1 hàm, xử lý gốc răng
Phẫu thuật lật vạt xử lý gốc răng 1/3 hàm1.500.000 /1/3 hàmĐiều trị nha chu viêm nặng/túi sâu, lật vạt nướu để xử lý gốc răng.
Tiểu phẫu điều chỉnh nướu đơn giản500.000 /răng(Cắt và tạo hình nướu đơn giản)
Tiểu phẫu điều chỉnh nướu và xương ổ1.000.000 /răng(Tạo hình nướu và xương ổ, làm dài thân răng lâm sàng)
Điều trị tụt nướu không ghép mô1.500.000 /răng( Phẫu thuật nướu giảm tụt nướu không ghép thêm mô)
Điều trị tụt nướu có ghép mô tự thân2.000.000 /răng( Phẫu thuật nướu giảm tụt nướu có ghép mô nướu khẩu cái)
Điều trị tụt nướu có ghép Alloderm5.000.000 /Vùng 1-3 răng( Phẫu thuật nướu giảm tụt nướu có ghép màng Alloderm)

BẢNG GIÁ NHỔ RĂNG

DANH MỤCCHI PHÍ (VNĐ)CHÚ THÍCH
Nhổ răng sữa bôi tê50.000 /răng
Nhổ răng sữa chích tê100.000 /răng
Nhổ chân răng/răng lung lay300.000 /răng
Nhổ răng 1 chân500.000 /răngRăng 1,2,3
Nhổ răng nhiều chân600.000 /răngRăng 4,5,6,7
Nhổ răng khó/ chia chân800.000 /răngNhổ răng cứng khớp, răng nội nha, răng hình dạng khó.
Nhổ răng khôn thường800.000 /răngNhổ răng khôn (răng 8) dễ/mọc thẳng
Nhổ răng khôn khó1.000.000 /răngNhổ răng khôn (răng 8) nhổ khó
Tiểu phẫu răng khôn độ 11.500.000 /răng
Tiểu phẫu răng khôn độ 22.000.000 /răng
Tiểu phẫu răng khôn độ 32.500.000 /răng
Tiểu phẫu răng khôn độ 43.000.000 /răng
Cắt chỉ50.000 /răng

BẢNG GIÁ NỘI NHA - CHỮA TUỶ RĂNG

DANH MỤCCHI PHÍ CHÚ THÍCH
Nội nha răng trước (1,2,3)600.000 /răngChữa tuỷ răng 1 ống tuỷ 1-2 lần hẹn.
Nội nha răng cối nhỏ (4,5)800.000 /răngChữa tuỷ răng 2-3 ống tuỷ, 1-3 lần hẹn.
Nội nha răng cối lớn (6,7,8)900.000 /răngChữa tuỷ răng từ 3 ống tuỷ, 2-3 lần hẹn.
Nội nha khó/ nội nha lại răng trước (1,2,3)1.000.000 /răngChữa tuỷ răng nhiễm trùng nặng, răng đã nội nha, nhiều lần hẹn
Nội nha khó/ nội nha lại răng cối nhỏ (4,5)1.200.000 /răngChữa tuỷ răng nhiễm trùng nặng, răng đã nội nha, nhiều lần hẹn
Nội nha khó/ nội nha lại răng cối lớn (6,7,8)1.500.000 /răngChữa tuỷ răng nhiễm trùng nặng, răng đã nội nha, hệ thống ống tuỷ phức tạp.
Nội nha răng sữa (1,2,3)300.000 /răngChữa tuỷ răng sữa 1 chân trẻ em
Nội nha răng sữa (4,5)500.000 /răngChữa tuỷ răng sữa nhiều chân trẻ em
Chốt tuỷ kim loại Densply200.000 /răngChốt kim loại hãng Densply đặt vào ống tuỷ gia cố thân răng/miếng trám
Chốt sợi Carbon Fiber Post400.000 /răngChốt sợi đặt vào ống tuỷ gia cố thân răng/miếng trám, dễ tháo chốt.
Điều trị thủng sàn Biodentine/ MTA2.000.000 /răngĐiều trị thủng sàn tuỷ, thủng chân răng bằng MTA.
Điều trị trám bít tuỷ bằng Biodentine/ MTA3.000.000 /răngĐiều trị ngoại tiêu, nội tiêu, đóng chóp răng, nhiễm trùng nặng bằng MTA.
Đặt đê khi điều trị tuỷ500.000 /răngĐặt đê giảm khó chịu và hiệu quả hơn khi nội nha.

BẢNG GIÁ TẨY TRẮNG RĂNG

DANH MỤCCHI PHÍ (VNĐ)KHUYẾN MÃI / CHÚ THÍCH
Tẩy trắng Laser tại phòng2.000.000 /2 hàmTẩy trắng nhanh 1 giờ tại ghế với đèn kích hoạt, trắng lên 1-2 tone màu.
Tẩy trắng Laser kết hợp 2.500.000 /2 hàmTẩy trắng hiệu quả hơn 2-3 tone với 1 giờ tẩy trắng tại ghế + 1 tuần mang máng tẩy tại nhà.
Tẩy trắng Zoom Phillip5.000.000 /hàmTẩy trắng cao cấp nhất với hệ thống Zoom và đèn Phillip.
Tẩy trắng tại nhà (2 máng tẩy + thuốc tẩy)1.000.000 /2 hàmTẩy trắng mang máng tẩy và thuốc tẩy tại nhà 2 tuần.
Tẩy trắng răng nhiễm Tetra/ xỉn màu nặng tại phòng4.000.000 /2 hàmTẩy trắng riêng dành cho răng xỉn màu nặng 1 giờ tại phòng và thuốc tại nhà
Thuốc tẩy tại nhà Pola Night 10-20%300.000 /ống
Ép máng tẩy300.000 /hàm

BẢNG GIÁ TRỒNG RĂNG IMPLANT

(TRỌN GÓI COMBO GỒM 1 IMPLANT + 1 ABUTMENT TẶNG 1 RĂNG SỨ TITAN)

Chi phí Implant được tính theo tỉ giá USD ngày cấy ghép.

DANH MỤCCHI PHÍ (USD)CHI PHÍ (VNĐ) (Tạm qui đổi) 1 USD~23.000 VNDKhuyến mãi đang có
Combo Implant Hàn Quốc
(Dentium/Osstem)
70016.300.00015.500.000
Combo Implant Mỹ
(SuperLine/ Hiossen)
90020.900.00019.900.000
Combo Implant Pháp/ Đức/ Ý
(Tekka/ Mis C1/ JD)
100023.300.00022.300.000
Combo Implant cao cấp
Straumann/ Nobel
120028.000.00027.000.000
Combo Implant Active Straumann SLActive140032.600.00031.600.000

BẢNG GIÁ NIỀNG RĂNG

DANH MỤCCHI PHÍ (VNĐ)CHÚ THÍCH
Mắc cài kim loại độ I20 triệu đồngTrường hợp dễ - trung bình, điều trị 1-2 năm. Mắc cài 3M Victory.
Mắc cài kim loại độ II25 triệu đồngTrường hợp trung bình-khó, điều trị 2-3 năm.
Mắc cài kim loại độ III -Kéo dài30 triệu đồngTrường hợp khó-kéo dài, >3 năm.
Mắc cài tự buộc độ I-II-III30-35-40 triệu đồngPhân loại theo trường hợp dễ - trung bình -khó. Mắc cài tự buộc cao cấp 3M Smart Clip.
Mắc cài sứ độ I-II-III30-35-40 triệu đồngMắc cài sứ cao cấp 3M Clarity.
Mắc cài sứ tự buộc độ I-II-III40-45-50 triệu đồngMắc cài sứ có nắp tự buộc cao cấp 3M.
Mắc cài kim loại 1 hàm/ Tiền phục hình10 - 15 triệu đồngChỉnh nha đơn giản cho 1 hàm, hoặc trước khi làm phục hình.
Mắc cài mặt trong độ I-II-III60-80 triệu đồng
Mắc cài mặt trong Incognito6000-8000USD
Niềng răng bằng máng trong suốt Clear Aligner40-80 triệu đồng
Niềng răng bằng máng Invisalign2000-6000USD

BẢNG GIÁ PHỤC HÌNH THÁO LẮP

DANH MỤCCHI PHÍ (VNĐ)KHUYẾN MÃI / CHÚ THÍCH
Răng nhựa Việt Nam200.000 /răng
Răng nhựa Ngoại (Cosmo/Justy)400.000 /răng
Răng nhựa Composite/ Excellent(Mỹ)600.000 /răng
Răng sứ Vita(Đức)1.000.000 /răng
Nền nhựa cứng thường 300.000 /hàm (<3 răng)
Miễn phí (4-14 răng)
Nền nhựa cường lực500.000 /bán hàm
1.000.000 /toàn hàm
Nền nhựa mềm Biosoft cao cấp TSC (Mỹ)1.000.000 /bán hàm
2.000.000 /toàn hàm
Hàm khung kim loại thường1.500.000 /hàm
Hàm khung kim loại Titan3.000.000 /hàm
Đệm hàm cứng500.000 /hàm
Đệm hàm mềm1.000.000 /hàm dưới
1.500.000 /hàm trên
Vá hàm (gãy, vỡ)400.000 /hàm
Gắn lại răng, thêm răng200.000 /răng
Thêm móc kim loại100.000 /móc
Móc thẩm mĩ nhựa mềm400.000 /móc
Lưới hàm chống gãy Việt Nam400.000 /hàm
Lưới hàm chống gãy Đức800.000 /hàm